Nghĩa của từ "clothing line" trong tiếng Việt

"clothing line" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

clothing line

US /ˈkloʊ.ðɪŋ laɪn/
UK /ˈkləʊ.ðɪŋ laɪn/
"clothing line" picture

Danh từ

dòng thời trang, dòng quần áo

a collection of clothes designed by a specific person or company for a particular season

Ví dụ:
The famous singer launched her own clothing line last year.
Nữ ca sĩ nổi tiếng đã ra mắt dòng thời trang riêng của mình vào năm ngoái.
They are working on a new clothing line for the summer season.
Họ đang thực hiện một dòng quần áo mới cho mùa hè.